Công dụng:
Điều trị nhiễm virus herpes simplex (HSV) ở da và niêm mạc bao gồm cả mụn rộp sinh dục mới và tái phát (trừ HSV sơ sinh và nhiễm HSV nghiêm trọng ở trẻ suy giảm miễn dịch). Ức chế: (ngăn ngừa tái phát) nhiễm virus herpes simplex tái phát ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch. Phòng ngừa nhiễm virus herpes simplex ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch. Điều trị nhiễm varicella (bệnh thuỷ đậu) và herpes zoster (bệnh zona).
Thành phần:
Thành phần hoạt chất: Aciclovir 400mg
Điều trị tăng huyết áp vô căn ở người lớn. Lisonorm Mezo được chỉ định điều trị thay thế ở những bệnh nhân trưởng thành có huyết áp đã được kiếm soát đầy đủ đồng thời bằng lisinopril và amlodipin với mức liều tương đương
Amlodipin (dưới dạng 6.94mg amlodipin besilat) 5mg
Lisinopril (dưới dạng 21.76mg lisinopril dihydrat) 20mg
Becolugel là một thuốc kháng acid được sử dụng để điều trị cơn đau, bỏng rát và tình trạng khó chịu do acid gây ra ở dạ dày hoặc thực quản.
Aluminium phosphate gel 20% 12,38g
Điều trị triệu chứng đi kèm với các tình trạng dị ứng: Viêm mũi dị ứng theo mùa (bao gồm cả các triệu chứng ở mắt), viêm mũi dị ứng quanh năm, mày đay mạn tính.
Levocetirizine dihydrochloride 5mg
Điều trị triệu chứng của các bệnh đường hô hấp trên như viêm mũi dị ứng mùa và quanh năm, viêm mũi vận mạch do histamin, viêm kết mạc dị ứng, sổ mũi, sung huyết mũi.
Clorpheniramin maleat 2mg
Phenyllephrin hydroclorid 10mg
Công dụng: Dùng cho người huyết áp thấp, kém ăn, mệt mỏi, đau đầu, choáng váng, chóng mặt.
Thành phần: Nhân sâm 12g Trần bì 4g Hà thủ ô đỏ 12g Đại táo 12g Hoàng kỳ 12g Cam thảo 6g Đương quy 8g Thăng ma 6g Táo nhân 12g Bạch truật 8g Sài hồ 6g Bạch thược 16g Natri benzoat 0.125g Đường trắng 75g Nước tinh khiết vđ 125ml
Công dụng: Chỉ địnhđiều trị: Tiêu chảy, Nhiễm Helicobacter pylori và loét dạ dày - tá tràng, Chứng khó tiêu.
Thành phần: Bismuth subsalicylate 262mg
Công dụng: Hỗ trợ tăng cường sinh lý nam giới.
Hỗn hợp cao thảo mộc 150 mg [Tương đương với: Tơm Trơng Nenso (Urceola minutiflora) 750 mg, Nam Dong (Smilax glabra) 300 mg,Tom Ngleng (Micromelum minutum) 150 mg]
L-Arginine HCl 150 mg (Tương đương L-Arginine 124 mg)
Kẽm gluconat 18 mg (Tương đương Kẽm 2,58 mg)
Công dụng: Điều trị các rối loạn tâm thần (thần kinh) và thực thể đi kèm căng thẳng, lo âu, rối loạn thực vật, thiếu năng lượng và động lực, lãnh đạm, mệt mỏi và tâm trạng chán nản.
Thành phần: Tofisopam 50mg
Công dụng: Dùng trong các trường hợp: Chữa viêm loét miệng lưỡi, viêm lợi, chảy máu chân răng, hôi miệng. Ngăn ngừa bệnh tái phát
Thành phần: Cao khô hỗn hợp 0,2g (Tương đương: Đương quy 0,5g, Sinh địa 0,5g, Đan bì 0,4g, Thăng ma 0,4g);
Hoàng liên 0,2g
Công dụng: Dùng trong các trường hợp: Người gầy yếu, mệt mỏi, nóng khát, ra mồ hôi trộm, váng đầu, chóng mặt, ù tai, đau lưng, mỏi gối, di mộng tinh.
Thành phần: Thục địa 1g Hoài sơn 0,5g Sơn thù 0,5g Mẫu đơn bì 0,37g Phục linh 0,37g Trạch tả 0,37g Tá dược vừa đủ 4g
1. Nếu bạn là cán bộ Y tế :
Đây là những nội dung tóm tắt hướng dẫn sử dụng thuốc. Vui lòng xem tờ hướng dẫn sử dụng để có đầy đủ thông tin.
2. Nếu bạn là người sử dụng thuốc :
Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc dược sĩ của bạn để được hướng dẫn sử dụng thuốc.